Giáo Dục

10 tên gọi giày dép phổ biến trong tiếng Anh [Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề]



Tổng hợp toàn bộ bí kíp tự học không thể bỏ qua – Tìm hiểu ngay bộ sách tự học Elight dày công biên soạn:

Học thêm từ vựng chủ đề khác có hình ảnh minh họa kèm phát âm chuẩn tại đây:

Học tại trung tâm:

Link mua sách:

— Xem thêm danh sách video bài học theo chủ đề —

1. Lộ trình học tiếng Anh cho người mới bắt đầu và mất gốc:
2. Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ:
3. Ngữ pháp cơ bản cho người mới bắt đầu và mất gốc:
4. Tiếng Anh giao tiếp cơ bản cho người mới bắt đầu:
5. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng:
6. Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp:

Mỗi ngày xem 3-5 video học tiếng anh của Elight, kết hợp với khóa học tiếng Anh toàn diện của Elight, tiếng Anh của bạn sẽ cải thiện nhanh chóng.

— Tài liệu tham khảo được nhắc đến trong video —

50 từ vựng về quần áo cho các tín đồ thời trang:

— Subscribe để nhận thông báo video mới —

Để không bỏ lỡ các video bài học thú vị, subscribe Elight ngay tại link này nhé:

—–10 tên gọi giày dép phổ biến trong tiếng Anh —

cùng tiếp tục học cùng cô Trang trong list đồ đi ra ngoài hàng ngày nào: từ giày dép, quần áo, túi..
Bây giờ thì bạn sẽ không còn ngại ngùng khi muốn mua đồ (giày dép) ở nước ngoài, hoặc bán giày dép cho người nước ngoài hay khoe các phụ kiện mình mặc trên người nhờ 10 từ vựng tiếng anh về các loại giày dép cực kì phổ biến rồi nhé.
boots: giày bốt
high heels: giày cao gót
sandals: giày san dang
flat shoes: giày đế bệt
trainers: giày thể thao
sneakers= athletic shoes: giày thể thao
slippers: dep đi trong nhà
flip flops: dép xỏ ngón
I’m wearing +…. để nói mình đang đi giày gì nhé!

— Kết nối với Elight —

Elight – VIP members:

Website:

Facebook:

Page cộng đồng tiếng Anh:

Website:
Facebook:

Page cộng đồng tiếng Anh:

– Link FB cá nhân cô Kiều Trang:

#hoctienganh #tienganh #tienganhgiaotiep #tienganhcoban
#tuvungtienganhtheochude

Nguồn: https://mogivn.com

Xem thêm bài viết khác: https://mogivn.com/giao-duc/

Tướng Đàn Bà Thích Của Lạ Dễ Ngoại Tình | Dòng Chảy Thời Gian

Previous article

Hướng dẫn kẻ chân mày – Eyebrow Tutorial – Easy Eyebrow Tutorial For Beginners Part 5

Next article

You may also like

43 Comments

  1. Tổng hợp toàn bộ bí kíp tự học không thể bỏ qua – Tìm hiểu ngay bộ sách tự học Elight dày công biên soạn: http://bit.ly/elightbook-10-ten-goi-giay-dep-1

    Học thêm từ vựng chủ đề khác có hình ảnh minh họa kèm phát âm chuẩn tại đây: http://elight.edu.vn/khoa-tu-vung-toan-dien/?utm_source=&utm_medium=description&utm_campaign=10-ten-goi-giay-dep-pho-bien-trong-tieng-anh

  2. I'm wearing sneakers.

  3. Im wearing slippers

  4. hello

  5. hello cô

  6. I like Ms Trang

  7. Am waring a hat

  8. Cô trang ơi cô có con chưa, nha cô Trang o đâu a cô cho con biêt vơi a?

  9. cô oi làm thế nào để đáng giá phần trăm cách nói tiếng anh của mình ạ .

  10. cô oi con xem rồi .

  11. cô trang cô có ghi hình về đồ dùng học tập ko ?

  12. 1.a, 2.b, c. b,. I'm wearing high heels

  13. I'm wereing slipper

  14. Cô Trang ơi hãy dạy tiếng Anh về động vật đi cô

  15. Am waring a hat ,boots ,sanda

  16. waterpipe

  17. đồ đạo văn

  18. drees

  19. E THICH ĐI GIẦY CAO GÓT

  20. 🌋⛰🗻🗽⛩🗼🎠🎡🎢🚀🛸⛄🌈🥋🎯🏸🥎

  21. Sandanls

  22. cô ơi con lớp 2 rooig nhưng chưa biết từ aog cả hu h u l/o lớp 3 quá cô làm thêm đi hu hu con bình luộn từ năm 2020 chứ không phải 2017

  23. Shirt

  24. Vay cô đang mac la skit

  25. Like

  26. Cô dạy hay quá

  27. hello miss trang

  28. I wearing athletic shoes

  29. có dạy mẫu câu không

  30. 1A
    2B
    3B

  31. What shoes are you wearing to day
    Lm wearing athletic shoes

  32. Cô làm video về thứ đi

  33. Hay qua

  34. Cô ơ

  35. I like wearting sandals.😍😍

  36. hay quá cô ơi !!!!!!

  37. i like wearing sandals

  38. 1.a 2.b 3.b 4. i'm wearing slippers

  39. I’m wear slippers

  40. I am wearinh sandals

  41. Yêu cô trang nhất trên đời ❤️❤️❤️❤️❤️❤️🥰😘😍

  42. I am wearing boots today.

  43. boots,high heels,sandals,flat shoes,sneakers,slipper,flip fifiofs cô à

Leave a reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

More in Giáo Dục